Một trong những thay đổi đáng chú ý nhất trong năm 2016 là Visa du học Úc SSVF.

Từ tháng 7/2016, sinh viên quốc tế khi nộp hồ sơ du học tại Úc, sẽ tiếp cận với một quy trình xét duyệt Visa đơn giản hơn so với hệ thống xét visa hiện tại. Hơn nữa, các trường, các cơ sở, trung tâm giáo dục ở Úc cũng hưởng được những thuận lợi từ hệ thống Visa ưu tiên mới này.

Về thay đổi chính sách Visa, hệ thống xét duyệt visa sinh viên mới với tên gọi là Cơ cấu đơn giản hóa quy trình xét duyệt visa sinh viên (SSVF – Simplified student visa framework) sẽ bắt đầu có hiệu lực từ tháng 7/2016 thay thế cho chương trình xét Visa sinh viên diện ưu tiên hiện tại (SVP) đã được triển khai từ năm 2012.

 

  1. Những ưu điểm vượt trội của visa du học Úc SSVF:
  • SSVF sẽ đơn giản hóa, số loại thị thực sẽ giảm từ 8 loại xuống còn hai loại là:

– Diện thị thực 500 – Thị thực du học

– Diện thị thực 590 – Thị thực Giám hộ du học

  • Đưa ra một khung xét duyệt mực độ rủi ro nhập cư mới
  1. Mô hình xét duyệt mức độ rủi ro kết hợp giữa hai yếu tố: quốc tịch và tổ chức giáo dục
Yêu cầu bằng chứng ở mức độ ưu tiên (Đương đơn thường không phải nộp bằng chứng về trình độ Tiếng Anh và khả năng tài chính) Yêu cầu bằng chứng ở mức độ thông thường (Đương đơn thường được yêu cầu nộp bằng chứng về trình độ Tiếng Anh và khả năng tài chính)
Những yêu cầu chính của thị thực du học

Mục đích nhập cảnh ngắn hạn chính đáng

Bằng chứng  đăng ký khóa học

Sức khỏe  và hạnh kiểm

Chăm sóc phúc lợi (nếu có)

Bằng chứng về bảo hiểm sức khỏe dành cho du học sinh

  1. Đăng ký xin Visa online

Tất cả các học sinh sẽ được yêu cầu nộp hồ sơ visa trực tuyến: Hồ sơ và phí xét duyệt visa sẽ được nộp online thay vì nộp trực tiếp qua văn phòng tiếp nhận hồ sơ như trước. Tuy nhiên học sinh vẫn phải đến trực tiếp tại VFS để chụp ảnh và lấy dấu vân tay.

  1. Một số chính sách cũng được đơn giản hóa
  • Yêu cầu tài chính: Có nhiều hình  thức để chứng minh nguồn tài chính cho du học sinh: tiền gửi tiết kiệm, thu nhập hàng tháng, tài trợ, học bổng, vay ngân hàng.
  • Yêu cầu trình độ tiếng anh:
Chứng chỉ Tiếng Anh Điểm tối thiểu Điểm tối thiểu và bổ sung thêm ít nhất 10 tuần ELICOS Điểm tối thiểu và bổ sung thêm ít nhất 20 tuần ELICOS
IELTS 5.5 5 4.5
TOEFL 527 500 450
TOEFL iBT 46 35 32
Cambridge English: Advanced 162 154 147
Pearson Test of English Academic 42 36 30
Occupational English Test Thông Qua